quốc phục

Học thuật
Thân thiện
quốc phục

Cô gái mặc bộ quốc phục truyền thống trong ngày lễ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trang phục truyền thống đặc trưng của một quốc gia: "quốc phục" loại trang phục được công nhận rộng rãi biểu tượng cho văn hóa, lịch sử bản sắc dân tộc của một đất nước. thường được mặc trong các dịp lễ hội, nghi thức quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Áo dài được xem quốc phục của Việt Nam. (Áo dài được công nhận trang phục truyền thống đại diện cho Việt Nam.)
    • Trong lễ quốc khánh, nhiều người diện quốc phục để thể hiện lòng tự hào dân tộc. (Vào ngày lễ quan trọng của đất nước, nhiều người mặc trang phục truyền thống để biểu lộ niềm tự hào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quốc phục truyền thống": nhấn mạnh tính lịch sử lâu đời được lưu truyền qua nhiều thế hệ của bộ trang phục.

    • Bảo tàng đang trưng bày một bộ quốc phục truyền thống của triều đại phong kiến. (Bảo tàng đang giới thiệu một bộ trang phục dân tộc từ thời phong kiến.)
  • "tôn vinh quốc phục": hành động trân trọng, đề cao phổ biến giá trị của trang phục dân tộc.

    • Chiến dịch này nhằm tôn vinh quốc phục trong cộng đồng người trẻ. (Chiến dịch này mục đích đề cao trang phục truyền thống trong giới thanh niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Trang phục dân tộc (danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ trang phục đặc trưng của một dân tộc hoặc quốc gia.

    • ấy sưu tầm trang phục dân tộc của nhiều nước trên thế giới. ( ấy thu thập y phục truyền thống của nhiều quốc gia.)
  • Y phục cổ truyền (danh từ): trang phục từ lâu đời, mang tính truyền thống.

    • Lễ cưới của họ phần nghi thức mặc y phục cổ truyền. (Đám cưới của họ phần nghi lễ mặc trang phục truyền thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Trang phục truyền thống: trang phục được lưu giữ sử dụng qua nhiều đời, thể hiện văn hóa.
  • Y phục dân tộc: trang phục đặc trưng cho một dân tộc.
Các cụm từ liên quan
  • Mặc quốc phục: hành động khoác lên mình bộ trang phục truyền thống của quốc gia.

    • Các đại biểu mặc quốc phục tại hội nghị quốc tế. (Các đại biểu mặc trang phục dân tộc tại cuộc họp mang tầm quốc tế.)
  • Giới thiệu quốc phục: hành động trình bày, quảng trang phục truyền thống ra bên ngoài.

    • Chương trình giới thiệu quốc phục Việt Nam đến bạn quốc tế. (Chương trình quảng trang phục dân tộc Việt Nam tới người nước ngoài.)
Thành ngữ liên quan
  • "Áo mặc sao qua khỏi đầu": (thành ngữ Việt, liên quan đến trang phục) ý nói cải trang hay thay đổi bề ngoài thì bản chất bên trong vẫn lộ ra. Điều này gián tiếp nhấn mạnh tầm quan trọng của trang phục như một phần biểu hiện văn hóa con người.
    • Hắn cải trang tinh vi, nhưng áo mặc sao qua khỏi đầu, cuối cùng vẫn bị nhận ra. (Hắn ngụy trang kỹ lưỡng, nhưng bản chất khó giấu, cuối cùng vẫn bị phát hiện.)
quốc phục

Cô gái mặc bộ quốc phục truyền thống trong ngày lễ.

  1. Quần áo theo tục của nhân dân trong nước.

Từ gần giống

Từ chứa "quốc phục"